1. Nhập số lượng lô
2. Bảng nhanh theo số lượng lô
Bấm vào một dòng hoặc thẻ để tự điền số lượng lô mẫu.
Mã hóa ngày sản xuất
Giải mã mã ngày sản xuất
Quy ước tháng
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Ký hiệu | A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L |
Tháng 1A
Tháng 2B
Tháng 3C
Tháng 4D
Tháng 5E
Tháng 6F
Tháng 7G
Tháng 8H
Tháng 9I
Tháng 10J
Tháng 11K
Tháng 12L
Năm 2020 bắt đầu bằng chữ A, 2021 là B, 2022 là C...
Gợi ý nhận dạng lỗi
| Mức lỗi | Ví dụ | Ảnh hưởng |
|---|---|---|
| CR | Rò điện, cháy, hở dây, sai tem nhãn | Nguy hiểm người |
| MA | Không sáng, sai công suất | Khách trả hàng |
| MI | Trầy nhẹ | Mất thẩm mỹ |
Gợi ý chọn AQL
| AQL | Cấp kiểm soát | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| MA 1.5% | Dễ | Hàng phổ thông |
| MA 1% | Trung bình | Hàng khá |
| MA 0.65% | Khá chặt | Hàng tốt |
| MA 0.4% | Rất chặt | Hàng chất lượng cao |
| MA 0.25 | Siêu chặt | Hàng xuất khẩu |
Lưu ý áp dụng MA = 0.4
Đèn lắp trên cao
Đèn ngoài trời / công trình
Driver công suất lớn
Các nhóm trên nên kiểm chặt hơn do rủi ro xử lý sau lắp đặt cao hơn.
Quy trình kiểm tra nhanh
| Bước | Nội dung |
|---|---|
| 1 | Sản xuất hoàn tất lô hàng và yêu cầu kiểm tra. |
| 2 | KCS tiếp nhận, xác định mã hàng, số lượng, lô/ngày SX và tiêu chuẩn kiểm tra. |
| 3 | Kiểm tra ngoại quan, chức năng, thông số kỹ thuật, tem nhãn, bao bì, phụ kiện. |
| 4 | Ghi nhận số lượng kiểm tra, số lượng đạt, số lượng lỗi, dạng lỗi. |
| 5 | Xác nhận hàng đạt hoặc xử lý hàng không đạt, sau đó lưu hồ sơ. |