| Ngày kiểm tra | Ca/Tổ/Chuyền | ||
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | ||
| Số lô/Ngày SX | Số lượng lô | ||
| Người đề nghị | Người kiểm tra KCS |
| STT | Nội dung kiểm tra | Đạt | Không đạt | Ghi chú/lỗi phát hiện | Ký xác nhận |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngoại quan sản phẩm | ||||
| 2 | Lắp ráp, linh kiện, phụ kiện | ||||
| 3 | Chức năng sáng/hoạt động | ||||
| 4 | Thông số kỹ thuật bắt buộc | ||||
| 5 | Tem nhãn, mã hàng, thông số bao bì | ||||
| 6 | Quy cách đóng gói/thùng carton | ||||
| 7 | Số lượng trong thùng/lô | ||||
| 8 | Yêu cầu riêng của khách hàng/đơn hàng nếu có |
|
| Kết quả |
|
| Số lượng đạt | |
| Số lượng không đạt / lỗi |
| Người kiểm tra KCS | Tổ/Chuyền sản xuất | Thủ kho | Quản lý chất lượng |
|---|---|---|---|
|
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
(Ký, ghi rõ họ tên)
|
(Ký, ghi rõ họ tên)
|